Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn
kiến thức, kỹ năng của chương tŕnh giáo dục phổ thông môn Vật lư cấp THPT, đặc
biệt là lớp 12 theo chương tŕnh chuẩn và nâng cao. Đề thi trắc nghiệm có 40 câu.
A. Mục
tiêu
1. Lư thuyết:
- Nêu được các hiện tượng; khái
niệm, ư nghĩa vật lư của các khái niệm, các thuyết.
- Phát biểu được các định luật vật
lư; viết được công thức tính các đại lượng, nêu tên và đơn vị đo các đại lượng
có mặt trong công thức.
- Vận dụng kiến thức đă học để
giải thích được các hiện tượng vật lư, giải các bài tập định tính đơn giản.
- Kỹ năng trả lời câu hỏi trắc
nghiệm khách quan.
2. Bài tập:
- Nắm được phương pháp và có kỹ
năng giải các loại bài tập dưới dạng trắc nghiệm trong chương tŕnh.
- Vận dụng nội dung kiến thức đă
học để giải được các bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập và những bài tập
tương tự.
- Kỹ năng giải bài tập dưới dạng
câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
B. Nội dung
Nội dung ôn tập bám sát theo chuẩn
kiến thức, kỹ năng của chương tŕnh giáo dục phổ thông môn Vật lư cấp THPT, đặc
biệt là lớp 12 theo chương tŕnh chuẩn và nâng cao.
Thí sinh phải biết vận dụng các
kiến thức thuộc các nội dung nêu dưới đây để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
khách quan.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
THÍ SINH [32 câu]
|
Chủ đề |
Nội dung kiến thức |
Số câu |
| Dao
động cơ |
· Dao động
điều ḥa
· Con lắc ḷ xo
· Con lắc đơn
· Năng lượng của con lắc ḷ xo và con lắc đơn
· Dao động tắt dần, dao động duy tŕ, dao động cưỡng bức
· Hiện tượng cộng hưởng
· Tổng hợp hai dao động điều ḥa cùng phương, cùng tần số. Phương pháp
giản đồ Fre-nen
· Thực hành: Chu ḱ dao động của con lắc đơn |
6 |
| Sóng
cơ |
· Sóng cơ. Sự
truyền sóng. Phương tŕnh sóng
· Sóng âm
· Giao thoa sóng
· Phản xạ sóng. Sóng dừng |
4 |
| Ḍng
điện xoay chiều |
· Đại cương
về ḍng điện xoay chiều
· Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có R, L, C và có R, L, C mắc nối tiếp.
Cộng hưởng điện
· Công suất ḍng điện xoay chiều. Hệ số công suất
· Máy biến áp. Truyền tải điện năng
· Máy phát điện xoay chiều
· Động cơ không đồng bộ ba pha
· Thực hành: Khảo sát đoạn mạch RLC nối tiếp |
7 |
| Dao
động và sóng điện từ |
· Dao động
điện từ. Mạch dao động LC
· Điện từ trường
· Sóng điện từ
· Truyền thông (thông tin liên lạc) bằng sóng điện từ |
2 |
| Sóng
ánh sáng |
· Tán sắc ánh
sáng
· Nhiễu xạ ánh sáng. Giao thoa ánh sáng
· Bước sóng và màu sắc ánh sáng
· Các loại quang phổ
· Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
· Thang sóng điện từ
· Thực hành: Xác định bước sóng ánh sáng |
5 |
| Lượng
tử ánh sáng |
· Hiện tượng
quang điện ngoài. Định luật về giới hạn quang điện
· Thuyết lượng tử ánh sáng. Lưỡng tính sóng ? hạt của ánh sáng
· Hiện tượng quang điện trong
· Quang điện trở. Pin quang điện
· Hiện tượng quang ? phát quang
· Sơ lược về lazer
· Mẫu nguyên tử Bo và quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô |
4 |
| Hạt
nhân nguyên tử |
· Cấu tạo hạt
nhân nguyên tử. Khối lượng hạt nhân. Độ hụt khối. Lực hạt nhân.
· Năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng
· Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng |
4 |
| |
· Phóng xạ
· Phản ứng hạt nhân
· Phản ứng phân hạch
· Phản ứng nhiệt hạch |
| Từ vi
mô đến vĩ mô |
· Các hạt sơ
cấp
· Hệ Mặt Trời. Các sao và thiên hà |
|
Tổng |
32 |
II. PHẦN RIÊNG [8 câu]
A. Dành riêng cho thí
sinh học theo chương tŕnh chuẩn [8 câu]
| Chủ
đề |
Số
câu |
| Dao động cơ |
4 |
| Sóng cơ và
sóng âm |
| Ḍng điện
xoay chiều |
| Dao động và
sóng điện từ |
| Sóng ánh sáng |
4 |
| Lượng tử ánh
sáng |
| Hạt nhân
nguyên tử |
| Từ vi mô đến
vĩ mô |
| Tổng |
8 |
B. Dành riêng cho thí
sinh học theo chương tŕnh nâng cao [8 câu]
| Chủ
đề |
Số
câu |
| Động lực học
vật rắn |
4 |
| Dao động cơ
|
4 |
| Sóng cơ |
| Dao động và
sóng điện từ |
| Ḍng điện
xoay chiều |
| Sóng ánh sáng |
| Lượng tử ánh
sáng |
| Sơ lược về
thuyết tương đối hẹp |
| Hạt nhân
nguyên tử |
| Từ vi mô đến
vĩ mô |
| Tổng |
8 |
(Nguồn: Bộ GD&ĐT)
|